1Động từ
- đẩy
- hoãn lại
- lùi lại
- thoái thác
- đùn đẩy
- đẩy, dắt (xe)
Ví dụ
Mén méi suǒ, tuī yíxià jiù kāi le.
Cửa không khóa, đẩy một cái là mở.
Huìyì tuī dào xià zhōuyī le.
Cuộc họp đã lùi lại sang thứ Hai tuần sau.
Yù dào kùnnan bú yào bǎ zérèn tuī gěi biérén.
Gặp khó khăn đừng đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.
Tā bǎ mén tuī kāi, mànman zǒu le jìnqu.
Anh ấy đẩy cửa ra rồi từ từ bước vào.
Chēzi bàotāi le, wǒ zhǐhǎo yílù tuī zhe chē zǒu huí jiā.
Xe nổ lốp, tôi đành phải còng lưng dắt xe suốt quãng đường về nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
手用力使物体向前或向外移动;推迟;推托。
Ghi chú: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với chữ 隹 (con chim nhỏ); lấy tay đẩy ra phía trước hoặc từ chối thoái thác.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推到 + mốc thời gian
Chỉ việc dời hoặc lùi lại một hoạt động đến một mốc thời gian cụ thể.
把 + tân ngữ + 推给 + người khác
Đùn đẩy việc hoặc trách nhiệm cho người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “推” 18
- 推迟tuīchí THÔI TRÌhoãn lại; lùi lại (thời gian); hoãn lại, lùi lạiHSK4
- 推出tuīchū THÔI XUẤTtung ra; cho ra mắt (sản phẩm, tác phẩm, hoạt động mới); ra mắt, giới thiệuHSK4
- 推动tuīdòng THÔI ĐỘNGthúc đẩy; đẩy mạnhHSK5
- 推广tuīguǎng THÔI QUẢNGnhân rộng; phổ biến; quảng báHSK5
- 推荐tuījiàn THÔI TIẾNtiến cử; giới thiệu; tiến cử, giới thiệu, gợi ýHSK5
- 推进tuījìn THÔI TIẾNthúc đẩy; đẩy mạnh; tiến hànhHSK5
- 推测tuīcè THÔI TRẮCsuy đoán; phỏng đoán; sự suy đoánHSK6
- 推销tuīxiāo THÔI TIÊUtiếp thị; chào bán; tiêu thụHSK6
- 推行tuīxíng THÔI HÀNHtriển khai; thúc đẩy thực hiện; thi hànhHSK6
- 推脱tuītuō THÔI THOÁTthoái thác, đùn đẩy, chối từHSK6
- 推让tuīràng THÔI NHƯỢNGđùn đẩy, khiêm nhường khước từ; đùn đẩy, chối từ khéo léoHSK6
- 推崇tuīchóng THÔI SÙNGtôn sùng; đánh giá cao; sùng báiHSK7–9
- 推辞tuīcí THÔI TỪtừ chối; khước từ; thoái thácHSK7–9
- 推断tuīduàn THÔI ĐOÁNsuy đoán; suy luận; phán đoánHSK7–9
- 推翻tuīfān THÔI PHIÊNlật đổ; bác bỏ; phủ địnhHSK7–9
- 推理tuīlǐ THÔI LÝsuy luận; lập luận; sự suy luậnHSK7–9
- 推论tuīlùn THÔI LUẬNsuy luận; suy ra; hệ luậnHSK7–9
- 推敲tuīqiāo THÔI XAOcân nhắc; đắn đo; gọt giũaHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
