Chuyển đến nội dung
推

tuī

Hán Việt: THÔI

HSK4Bộ: 扌11 nét

1Động từ

  1. đẩy
  2. hoãn lại
  3. lùi lại
  4. thoái thác
  5. đùn đẩy
  6. đẩy, dắt (xe)

Ví dụ

  1. 门没锁,推一下就开了。

    Mén méi suǒ, tuī yíxià jiù kāi le.

    Cửa không khóa, đẩy một cái là mở.

  2. 会议推到下周一了。

    Huìyì tuī dào xià zhōuyī le.

    Cuộc họp đã lùi lại sang thứ Hai tuần sau.

  3. 遇到困难不要把责任推给别人。

    Yù dào kùnnan bú yào bǎ zérèn tuī gěi biérén.

    Gặp khó khăn đừng đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.

  4. 他把门推开,慢慢走了进去。

    Tā bǎ mén tuī kāi, mànman zǒu le jìnqu.

    Anh ấy đẩy cửa ra rồi từ từ bước vào.

  5. 车子爆胎了,我只好一路推着车走回家。

    Chēzi bàotāi le, wǒ zhǐhǎo yílù tuī zhe chē zǒu huí jiā.

    Xe nổ lốp, tôi đành phải còng lưng dắt xe suốt quãng đường về nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推开门 tuī kāi ménđẩy cửa ra
  • 推车 tuīchēđẩy xe
  • 推卸责任 tuīxiè zérènđùn đẩy trách nhiệm
  • 推迟 tuīchítrì hoãn, lùi lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

手用力使物体向前或向外移动;推迟;推托。

Ghi chú: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với chữ 隹 (con chim nhỏ); lấy tay đẩy ra phía trước hoặc từ chối thoái thác.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推到 + mốc thời gian

Chỉ việc dời hoặc lùi lại một hoạt động đến một mốc thời gian cụ thể.

把 + tân ngữ + 推给 + người khác

Đùn đẩy việc hoặc trách nhiệm cho người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

推

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “推” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1