Chuyển đến nội dung
掩蔽

yǎnbì

HSK6

1Động từ

  1. che khuất
  2. che giấu
  3. ngụy trang

Ví dụ

  1. 树林掩蔽了战士们的行踪。

    Shùlín yǎnbì le zhànshìmen de xíngzōng.

    Rừng cây đã che khuất tung tích của các chiến sĩ.

  2. 大雾掩蔽了远处的山峰。

    Dàwù yǎnbì le yuǎnchù de shānfēng.

    Sương mù dày đặc che khuất ngọn núi phía xa.

  3. 他们利用浓密的草丛掩蔽身体。

    Tāmen lìyòng nóngmì de cǎocóng yǎnbì shēntǐ.

    Họ lợi dụng bụi cỏ rậm rạp để che giấu thân mình.

2Danh từ

  1. vật che chắn
  2. nơi ẩn nấp

Ví dụ

  1. 战士们迅速寻找掩蔽。

    Zhànshìmen xùnsù xúnzhǎo yǎnbì.

    Các chiến sĩ nhanh chóng tìm nơi ẩn nấp.

  2. 建筑物为他们提供了良好的掩蔽。

    Jiànzhùwù wèi tāmen tígōng le liánghǎo de yǎnbì.

    Tòa nhà đã mang lại cho họ nơi che chắn tốt.

  3. 他们躲在掩蔽所里防空。

    Tāmen duǒ zài yǎnbìsuǒ lǐ fángkōng.

    Họ trốn trong hầm trú ẩn để phòng không.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寻找掩蔽 xúnzhǎo yǎnbìtìm nơi ẩn nấp
  • 掩蔽部 yǎnbìbùhầm trú ẩn
  • 掩蔽所 yǎnbìsuǒnơi trú ẩn
  • 有效掩蔽 yǒuxiào yǎnbìche chắn hiệu quả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遮蔽;借某种事物遮蔽,使不被发现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用……掩蔽……

Tận dụng thứ gì đó để che chắn/che khuất. VD: 利用夜色掩蔽行动。– Lợi dụng màn đêm để che giấu hành động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掩
蔽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1