Từ điển chưa có mục “掩”. Pinyin tham khảo: yǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “掩” 8
- 掩蔽yǎnbìche khuất; che giấu; ngụy trangHSK6
- 掩藏yǎncángche giấu; giấu giếm; chôn vùiHSK6
- 掩埋yǎnmái YỂM MAIchôn vùi; vùi lấpHSK6
- 遮掩zhēyǎnche giấu; bưng bít; che đậy (lỗi lầm, sự thật)HSK6
- 掩盖yǎngài YỂN CÁIche đậy; che giấu; che đậy, che giấuHSK7–9
- 掩护yǎnhù YỂM HỘyểm hộ; che chở; bao cheHSK7–9
- 掩饰yǎnshì YỂM SỨCche đậy; che giấu; ngụy trangHSK7–9
- 掩耳盗铃yǎn’ěr-dàolíng YỂN NHĨ ĐẠO LINHbịt tai trộm chuông; tự lừa dối mìnhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
