1Động từ
- làm phiền
- quấy rầy
- gây rối
Ví dụ
Duìbuqǐ, shēnyè jiǎorǎo nín le.
Xin lỗi, đêm muộn rồi còn làm phiền ông.
Tā zhèngzài zhuānxīn gōngzuò, bié qù jiǎorǎo tā.
Anh ấy đang tập trung làm việc, đừng quấy rầy anh ấy.
Wàimiàn de zàoyīn yánzhòng jiǎorǎo le jūmín de xiūxi.
Tiếng ồn bên ngoài làm phiền nghiêm trọng đến việc nghỉ ngơi của người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打扰;使人不得安宁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别/不要 + 搅扰 + sb
đừng làm phiền ai. VD: 不要搅扰病人休息。– Đừng làm phiền người bệnh nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
