Từ điển chưa có mục “扰”. Pinyin tham khảo: rǎo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “扰” 11
- 打扰dǎrǎo ĐẢ NHIỄUlàm phiền; quấy rầy; làm phiền, quấy rầyHSK4
- 干扰gānrǎo CAN NHIỄUgây nhiễu; làm phiền; quấy rầyHSK6
- 困扰kùnrǎo KHỐN NHIỄUlàm phiền muộn; quấy rầy; gây khó khănHSK6
- 搅扰jiǎorǎo GIẢO NHIỄUlàm phiền; quấy rầy; gây rốiHSK6
- 侵扰qīnrǎo XÂM NHIỄUquấy rối; xâm phạm và quấy nhiễu; làm phiềnHSK6
- 扰动rǎodòng NHIỄU ĐỘNGlàm nhiễu loạn; khuấy động; xáo trộnHSK6
- 扰乱rǎoluàn NHIỄU LOẠNquấy nhiễu; làm rối loạn; phá rốiHSK7–9
- 骚扰sāorǎo TAO NHIỄUquấy rối; làm phiền; quấy pháHSK7–9
- 烦扰fánrǎo PHIỀN NHIỄUlàm phiền; quấy rầy; phiền não
- 性骚扰xìngsāorǎo TÍNH TAO NHIỄUquấy rối tình dụcHSK6
- 干扰素gānrǎosù CAN NHIỄU TỐinterferon (chất kháng virus và điều hòa miễn dịch)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
