1Động từ
- giở trò
- chơi xỏ
- làm trò mờ ám
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing bèihòu kěndìng yǒurén gǎoguǐ.
Sau chuyện này chắc chắn có người giở trò mờ ám.
Nǐ bié zài ànzhōng gǎoguǐ le, dàjiā xīnlǐ dōu qīngchu.
Anh đừng giở trò sau lưng nữa, mọi người ai cũng hiểu rõ cả.
Diànnǎo tūrán sǐjī, shì bu shì bìngdú zài gǎoguǐ?
Máy tính đột nhiên bị đơ, có phải do vi-rút giở trò không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暗中玩弄诡计;捣鬼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
暗中 / 背后 + 搞鬼
Ngấm ngầm hoặc giấu mặt làm trò xấu sau lưng người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
