1Động từ
- bắt giữ
- bắt sống
- tóm gọn (tội phạm, quân địch)
Ví dụ
Jǐngfāng jīngguò yánmì bùkòng, zhōngyú qínhuò le xiányírén.Cảnh sát sau khi giăng lưới nghiêm ngặt cuối cùng đã tóm gọn nghi phạm.
Tā zài biānjìng dìqū bèi biānfáng wǔjǐng chénggōng qínhuò.Hắn đã bị cảnh sát vũ trang biên phòng bắt giữ thành công tại khu vực biên giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抓获;捕捉到(多指犯人或敌人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/被……擒获
kết cấu chữ 把 hoặc 被 dùng cho việc bắt giữ đối tượng. VD: 犯罪分子已被警方擒获。– Phần tử tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
