Chuyển đến nội dung
改称改稱

gǎichēng

Hán Việt: CẢI XƯNG

Động từ

1Động từ

  1. đổi tên gọi thành
  2. chuyển sang gọi là

Ví dụ

  1. 该学院后来改称为综合性大学。

    Gāi xuéyuàn hòulái gǎichēng wèi zōnghéxìng dàxué.Học viện đó sau này được đổi tên thành đại học tổng hợp.

  2. 从此以后,大家都改称他为李老师。

    Cóngcǐ yǐhòu, dàjiā dōu gǎichēng tā wèi Lǐ lǎoshī.Kể từ đó, mọi người đều chuyển sang gọi ông ấy là thầy Lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改称为 gǎichēng wèiđổi tên gọi thành
  • 改称他为 gǎichēng tā wèiđổi sang gọi anh ấy là
  • 正式改称 zhèngshì gǎichēngchính thức đổi tên thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变名称或称呼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 改称(为) + B

Đối tượng A đổi tên hoặc được gọi sang danh xưng B. VD: 这条路后来改称和平路。– Con đường này sau đó được đổi tên thành đường Hòa Bình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

改
称

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1