1Tính từ
- phóng túng
- ngang ngược
- càn rỡ
- xấc xược
Ví dụ
Tā de xíngwéi yuèláiyuè fàngsì le.
Hành vi của anh ta ngày càng càn rỡ.
Bùyào zài zhǎngbèi miànqián fàngsì.
Không được vô lễ xấc xược trước mặt người lớn.
Nà qún niánqīngrén zài túshūguǎn lǐ fàngsì de dàxiào, dǎrǎo le dàjiā.
Đám thanh niên đó cười lớn một cách càn rỡ trong thư viện, làm phiền mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言行轻率任意,毫无顾忌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放肆地 + Động từ
Làm gì một cách ngang ngược, phóng túng, không kiêng nể ai. VD: 他们放肆地破坏公物。– Bọn họ ngang nhiên phá hoại của công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
