1Động từ
- chém
- chặt
- trảm
- cắt đứt
- chặt đứt (nghĩa bóng)
Ví dụ
Zài gǔdài, fànxià zhòngzuì de rén cháng bèi tuī shàng fǎchǎng zhǎnshǒu.
Thời cổ đại, người phạm trọng tội thường bị áp giải ra pháp trường chém đầu.
Miànduì yǎnqián de kùnjìng, wǒmen bìxū zhǎnduàn yīqiè yóuyù.
Đối mặt với nghịch cảnh trước mắt, chúng ta phải cắt đứt mọi sự do dự.
Jiāngjūn shǒuqǐ dāoluò, zhǎnshā le dífāng shǒulǐng.
Tướng quân vung đao chém rơi thủ cấp tướng địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用刀斧等砍割;砍断;杀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
斩断 + 关系/思念/后路
cắt đứt, chặt đứt dứt khoát một quan hệ hoặc suy nghĩ. VD: 他斩断了与过去的联系。– Anh ấy đã cắt đứt mọi liên hệ với quá khứ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “斩” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
