Chuyển đến nội dung
斩斬

zhǎn

Hán Việt: TRẢM

HSK7–9

1Động từ

  1. chém
  2. chặt
  3. trảm
  4. cắt đứt
  5. chặt đứt (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 在古代,犯下重罪的人常被推上法场斩首。

    Zài gǔdài, fànxià zhòngzuì de rén cháng bèi tuī shàng fǎchǎng zhǎnshǒu.

    Thời cổ đại, người phạm trọng tội thường bị áp giải ra pháp trường chém đầu.

  2. 面对眼前的困境,我们必须斩断一切犹豫。

    Miànduì yǎnqián de kùnjìng, wǒmen bìxū zhǎnduàn yīqiè yóuyù.

    Đối mặt với nghịch cảnh trước mắt, chúng ta phải cắt đứt mọi sự do dự.

  3. 将军手起刀落,斩杀了敌方首领。

    Jiāngjūn shǒuqǐ dāoluò, zhǎnshā le dífāng shǒulǐng.

    Tướng quân vung đao chém rơi thủ cấp tướng địch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 斩首 zhǎnshǒuchém đầu
  • 斩断 zhǎnduànchặt đứt
  • 斩获 zhǎnhuòthu hoạch được
  • 披荆斩棘 pījīng-zhǎnjívượt mọi chông gai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用刀斧等砍割;砍断;杀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

斩断 + 关系/思念/后路

cắt đứt, chặt đứt dứt khoát một quan hệ hoặc suy nghĩ. VD: 他斩断了与过去的联系。– Anh ấy đã cắt đứt mọi liên hệ với quá khứ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “斩” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1