1Động từ
- chém đầu
- trảm thủ
Ví dụ
Zài gǔdài, fànxià zhòngzuì de rén huì bèi zhǎnshǒu.
Thời cổ đại, người phạm trọng tội sẽ bị chém đầu.
Pànjūn shǒulǐng bèi dāngzhòng zhǎnshǒu shìzhòng.
Thủ lĩnh quân nổi loạn bị chém đầu bêu chúng trước đám đông.
Jūnfāng fādòng le jīngquè de zhǎnshǒu xíngdòng.
Quân đội đã phát động một chiến dịch trảm thủ chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
杀头;砍头。现也比喻消灭敌方首脑人物的军事行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
斩首 + 行动
Thường dùng trong quân sự chỉ chiến lược triệt hạ đầu não, lãnh đạo đối phương. VD: 实施斩首行动 – Thực thi chiến dịch trảm thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
