Chuyển đến nội dung
新疆

Xīnjiāng

Hán Việt: TÂN CƯƠNG

Tên riêng

HSK5

1Tên riêng

  1. Tân Cương

Ví dụ

  1. 新疆的自然风光别具一格。

    Xīnjiāng de zìrán fēngguāng biéjù-yìgé.Phong cảnh thiên nhiên Tân Cương mang phong cách vô cùng độc đáo.

  2. 新疆盛产各种甜美的瓜果。

    Xīnjiāng shèngchǎn gè zhǒng tiánměi de guāguǒ.Tân Cương nổi tiếng với nhiều loại dưa ngọt và trái cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去新疆旅游 qù Xīnjiāng lǚyóuđi du lịch Tân Cương
  • 新疆瓜果 Xīnjiāng guāguǒdưa trái Tân Cương
  • 新疆葡萄干 Xīnjiāng pútaogānnho khô Tân Cương
  • 新疆美食 Xīnjiāng měishíẩm thực Tân Cương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国的省级行政区,全称新疆维吾尔自治区,首府乌鲁木齐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 到 + 新疆 + động từ

Biểu thị đi tới Tân Cương để thực hiện hoạt động nào đó. VD: 我们下周去新疆出差。 – Tuần sau chúng tôi đi công tác Tân Cương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

新
疆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1