1Tính từ
- mới
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刚出现的或刚产生的,跟“旧”、“老”相对。
Ghi chú: Tính từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
新 + danh từ
dùng làm định ngữ trực tiếp bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị sự vật mới. VD: 新朋友 – bạn mới.
tính từ / danh từ + 是新的
cấu trúc nhấn mạnh tính chất mới của sự vật. VD: 这辆自行车是新的。– Chiếc xe đạp này là mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “新” 18
- 新年xīnnián TÂN NIÊNnăm mớiHSK3
- 新闻xīnwén TÂN VĂNtin tức; thời sự; tin tức, thời sựHSK3
- 新鲜xīnxiān TÂN TIÊNtươi; tươi mới; trong lànhHSK3
- 重新chóngxīn TRÙNG TÂNlại; làm lại từ đầu; lại, làm lạiHSK4
- 换新huànxīn HOÁN TÂNđổi mới, thay cái mớiHSK4
- 创新chuàngxīn SÁNG TÂNđổi mới; sáng tạo cái mới; sự cách tânHSK5
- 更新gēngxīn CANH TÂNcập nhật; đổi mớiHSK5
- 全新quánxīn TOÀN TÂNhoàn toàn mới; mới toanhHSK5
- 新郎xīnláng TÂN LANGchú rểHSK5
- 新娘xīnniáng TÂN NƯƠNGcô dâuHSK5
- 新人xīnrén TÂN NHÂNngười mới; cặp đôi mới cưới; cô dâu chú rểHSK5
- 新型xīnxíng TÂN HÌNHkiểu mới; loại mớiHSK5
- 新币xīnbì TÂN TỆđô la Singapore (viết tắt của 新加坡元); tiền mới phát hành; tiền tệ mớiHSK5
- 新芽xīnyámầm non; chồi nonHSK5
- 新疆Xīnjiāng TÂN CƯƠNGTân CươngHSK5
- 新款xīnkuǎn TÂN KHOẢNmẫu mới; kiểu mớiHSK6
- 新兴xīnxīng TÂN HƯNGmới nổi; mới phát triểnHSK6
- 新颖xīnyǐng TÂN DĨNHmới lạ; độc đáo; mới mẻHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
