1Động từ
- nhằm mục đích
- với mục đích
Ví dụ
Zhè xiàng xīn zhèngcè zhǐzài tígāo rénmen de shēnghuó shuǐpíng.Chính sách mới này nhằm mục đích nâng cao mức sống của người dân.
Jǔbàn cǐ cì zhǎnlǎn zhǐzài cùjìn Zhōng-wài wénhuà jiāoliú.Tổ chức buổi triển lãm lần này nhằm thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
目的在于。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (chính sách/hoạt động) + 旨在 + động từ/cụm động từ
Thường dùng trong văn phong hành chính, báo chí để chỉ mục tiêu cốt lõi của việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
