Chuyển đến nội dung
在

zài

Hán Việt: TẠI

HSK1Bộ: 土6 nét

1Động từ, giới từ, phó từ

  1. ở
  2. tại
  3. đang

Ví dụ

  1. 我在学校学习。

    Tôi học ở trường.

  2. 老师在教室里。

    Lǎoshī zài jiàoshì lǐ.

    Thầy giáo đang ở trong lớp học.

  3. 我在学校学习汉语。

    Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.

    Tôi học tiếng Trung ở trường.

  4. 他正在看书。

    Tā zhèng zài kànshū.

    Anh ấy đang đọc sách.

  5. 他在看书。

    Tā zài kàn shū.

    Anh ấy đang đọc sách.

2Động từ, giới từ

  1. ở, có mặt ở

Ví dụ

  1. 王老师在吗?

    Wáng lǎoshī zài ma?

    Thầy Vương có ở đây không?

  2. 他今天不在家。

    Tā jīntiān bú zài jiā.

    Hôm nay anh ấy không có ở nhà.

  3. 你在哪儿?

    Nǐ zài nǎr?

    Bạn đang ở đâu?

3Phó từ

  1. đang (biểu thị trạng thái hành động)

Ví dụ

  1. 现在九点。

    Bây giờ là chín giờ.

    Từ mục 点

  2. 现在八点。

    Xiànzài bā diǎn.

    Bây giờ là 8 giờ.

    Từ mục 点

4Động từ

  1. ở, tại

Ví dụ

  1. 我女朋友在泰国。

    Wǒ nǚpéngyou zài Tàiguó.

    Bạn gái mình đang ở Thái Lan.

  2. 我在中国工作。

    Wǒ zài Zhōngguó gōngzuò.

    Tôi làm việc ở Trung Quốc.

  3. 我在学校吃午饭。

    Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.

    Mình ăn trưa ở trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在家 zài jiāở nhà
  • 在学校 zài xuéxiàoở trường
  • 正在 zhèngzàiđang
  • 不在 bú zàikhông có ở đây, vắng mặt
  • 在哪儿 zài nǎrở đâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

存在或处于某种位置;介词引出处所、时间;副词表示动作正在进行。

Ghi chú: Có thể là động từ, giới từ hoặc phó từ tiếp diễn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + động từ

Làm việc gì ở đâu (giới từ chỉ địa điểm). VD: 我在家看书。– Tôi ở nhà đọc sách.

(正)在 + động từ

Biểu thị hành động đang diễn ra (phó từ). VD: 妈妈在做饭。– Mẹ đang nấu cơm.

在……方面

Cấu trúc cố định dùng để giới hạn phạm vi, phương diện hoặc lĩnh vực của vấn đề đang được nói đến; dịch sang tiếng Việt là "về mặt...", "về phương diện...", "về phần...".

在学习方面,你有什么问题都可以问我。 – Về mặt học tập, em có vấn đề gì đều có thể hỏi cô.

在吃的方面,他来中国以后还不太习惯。 – Về chuyện ăn uống, từ khi sang Trung Quốc anh ấy vẫn chưa quen lắm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

在 + Nơi chốn / Vị trí + Động từ

Giới từ "在" (ở, tại) kết hợp với từ ngữ chỉ địa điểm hoặc phương vị đứng trước động từ, biểu thị vị trí, nơi chốn diễn ra hành động. Khác với tiếng Việt thường đặt nơi chốn ở sau động từ (làm gì ở đâu), tiếng Trung đặt nơi chốn trước động từ (ở đâu làm gì).

我姐姐在学校工作。 – Chị gái tôi làm việc ở trường học.

我们在超市买牛奶。 – Chúng tôi mua sữa ở siêu thị.

Bài học: HSK1 · 你在哪儿? – Bạn đang ở đâu?

主语 + (不 / 没 / 能愿动词) + 把 + 宾语 + 动词 + 在 / 到 + 地点

Câu chữ “把” dùng để diễn tả một hành động tác động lên đối tượng cụ thể (người hoặc vật đã xác định), làm cho đối tượng đó dịch chuyển sang một vị trí mới. Nếu câu có phó từ phủ định (不, 没) hoặc động từ năng nguyện (想, 要, 能, 可以...), các từ này bắt buộc phải đứng trước giới từ “把”, không được đặt sau “把” hay sau động từ chính.

我会把这些题都记在本子上。 – Mình sẽ ghi hết những câu này vào trong vở.

老师把作业本放到桌子上了。 – Cô giáo đã để vở bài tập lên trên bàn rồi.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

在……上 / 中 / 下

Cấu trúc giới từ “在……上/中/下” dùng để biểu thị phạm vi, hoàn cảnh thời gian hoặc điều kiện của hành động: 1. “在 + danh từ/cụm danh từ + 上”: Biểu thị phạm vi hoặc phương diện (về mặt, trên phương diện...). 2. “在……中”: Biểu thị môi trường, bối cảnh hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc (trong lúc, trong kỳ...). 3. “在 + cụm từ chỉ tác động/điều kiện + 下”: Biểu thị điều kiện hoặc tiền đề dẫn đến kết quả (dưới sự giúp đỡ, ảnh hưởng, hướng dẫn... của ai đó).

在学习上,遇到什么问题都可以问我。 – Trong học tập, gặp vấn đề gì bạn cứ hỏi mình nhé.

在假期中,我认识了几个新朋友。 – Trong kỳ nghỉ, mình đã làm quen được mấy người bạn mới.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

在

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “在” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1