Chuyển đến nội dung
旮

gā

Từ điển chưa có mục “旮”. Pinyin tham khảo: gā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 钥匙掉到床底下的旮旯里了。

    Yàoshi diào dào chuáng dǐxia de gālá li le.

    Chìa khóa rơi vào xó dưới gầm giường rồi.

    Từ mục 旮旯

  2. 他把房间的各个旮旯都打扫得干干净净。

    Tā bǎ fángjiān de gègè gālá dōu dǎsǎo de gāngānjìngjìng.

    Anh ấy quét dọn sạch bóng từng ngóc ngách trong phòng.

    Từ mục 旮旯

  3. 即使在最偏僻的山旮旯,现在也通了网络。

    Jíshǐ zài zuì piānpì de shāngālá, xiànzài yě tōng le wǎngluò.

    Cho dù ở ngóc ngách đồi núi hẻo lánh nhất, bây giờ cũng đã có mạng internet.

    Từ mục 旮旯

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “旮” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1