1Danh từ
- xó
- góc kẹt
- ngóc ngách
- xó xỉnh
Ví dụ
Yàoshi diào dào chuáng dǐxia de gālá li le.
Chìa khóa rơi vào xó dưới gầm giường rồi.
Jíshǐ zài zuì piānpì de shāngālá, xiànzài yě tōng le wǎngluò.
Cho dù ở ngóc ngách đồi núi hẻo lánh nhất, bây giờ cũng đã có mạng internet.
Tā bǎ fángjiān de gègè gālá dōu dǎsǎo de gāngānjìngjìng.
Anh ấy quét dọn sạch bóng từng ngóc ngách trong phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
屋子、院子内部的角落或僻远的地方。
Ghi chú: Thường dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc, hay thêm âm cuốn lưỡi 旮旯儿 (gālár).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 旮旯 + 里
ở nơi xó xỉnh, góc kẹt khuất mắt. VD: 躲在旮旯里 – trốn ở trong góc xó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
