Từ điển chưa có mục “旯”. Pinyin tham khảo: lá. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yàoshi diào dào chuáng dǐxia de gālá li le.
Chìa khóa rơi vào xó dưới gầm giường rồi.
Từ mục 旮旯
Tā bǎ fángjiān de gègè gālá dōu dǎsǎo de gāngānjìngjìng.
Anh ấy quét dọn sạch bóng từng ngóc ngách trong phòng.
Từ mục 旮旯
Jíshǐ zài zuì piānpì de shāngālá, xiànzài yě tōng le wǎngluò.
Cho dù ở ngóc ngách đồi núi hẻo lánh nhất, bây giờ cũng đã có mạng internet.
Từ mục 旮旯
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “旯” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
