Chuyển đến nội dung
旷工曠工

kuànggōng

Hán Việt: KHOÁNG CÔNG

HSK6Lượng từ: 次、天

1Động từ

  1. nghỉ làm không phép
  2. bỏ làm
  3. trốn làm

Ví dụ

  1. 他因为无故旷工被公司开除了。

    Tā yīnwèi wúgù kuànggōng bèi gōngsī kāichú le.

    Anh ấy bị công ty sa thải vì nghỉ việc không phép vô cớ.

  2. 如果有急事不能上班,一定要请假,不能旷工。

    Rúguǒ yǒu jíshì bù néng shàngbān, yídìng yào qǐngjià, bù néng kuànggōng.

    Nếu có việc gấp không thể đi làm thì nhất định phải xin phép, không được tự ý bỏ làm.

  3. 这个月他一次也没有旷工,全勤出勤。

    Zhè ge yuè tā yí cì yě méiyǒu kuànggōng, quánqín chūqín.

    Tháng này anh ấy không nghỉ làm không phép lần nào, chuyên cần tuyệt đối.

2Danh từ

  1. việc nghỉ làm không phép
  2. sự trốn việc

Ví dụ

  1. 连续旷工三天以上将被解除劳动合同。

    Liánxù kuànggōng sān tiān yǐshàng jiāng bèi jiěchú láodòng hétong.

    Nghỉ việc không phép liên tục từ ba ngày trở lên sẽ bị chấm dứt hợp đồng lao động.

  2. 公司规章制度中明确规定了对旷工的处罚办法。

    Gōngsī guīzhāng zhìdù zhōng míngquè guīdìng le duì kuànggōng de chǔfá bànfǎ.

    Trong nội quy công ty đã quy định rõ ràng biện pháp xử phạt đối với hành vi trốn việc.

  3. 旷工不仅会扣除工资,还会影响绩效考评。

    Kuànggōng bùjǐn huì kòuchú gōngzī, hái huì yǐngxiǎng jìxiào kǎopíng.

    Nghỉ việc không phép không những bị trừ lương mà còn ảnh hưởng đến đánh giá hiệu suất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无故旷工 wúgù kuànggōngnghỉ làm không phép vô cớ
  • 严重旷工 yánzhòng kuànggōngnghỉ làm không phép nghiêm trọng
  • 连续旷工 liánxù kuànggōngbỏ làm liên tiếp
  • 严禁旷工 yánjìn kuànggōngnghiêm cấm tự ý nghỉ làm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

职工不请假而缺勤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无故 + 旷工

nghỉ làm không phép mà không có lý do chính đáng. VD: 他无故旷工一天。– Anh ta bỏ làm một ngày vô cớ.

旷工 + số lượng (天/次)

chỉ số ngày hoặc số lần nghỉ làm không phép. VD: 旷工两天 – nghỉ làm không phép hai ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旷
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1