1Động từ
- nghỉ làm không phép
- bỏ làm
- trốn làm
Ví dụ
Tā yīnwèi wúgù kuànggōng bèi gōngsī kāichú le.
Anh ấy bị công ty sa thải vì nghỉ việc không phép vô cớ.
Rúguǒ yǒu jíshì bù néng shàngbān, yídìng yào qǐngjià, bù néng kuànggōng.
Nếu có việc gấp không thể đi làm thì nhất định phải xin phép, không được tự ý bỏ làm.
Zhè ge yuè tā yí cì yě méiyǒu kuànggōng, quánqín chūqín.
Tháng này anh ấy không nghỉ làm không phép lần nào, chuyên cần tuyệt đối.
2Danh từ
- việc nghỉ làm không phép
- sự trốn việc
Ví dụ
Liánxù kuànggōng sān tiān yǐshàng jiāng bèi jiěchú láodòng hétong.
Nghỉ việc không phép liên tục từ ba ngày trở lên sẽ bị chấm dứt hợp đồng lao động.
Gōngsī guīzhāng zhìdù zhōng míngquè guīdìng le duì kuànggōng de chǔfá bànfǎ.
Trong nội quy công ty đã quy định rõ ràng biện pháp xử phạt đối với hành vi trốn việc.
Kuànggōng bùjǐn huì kòuchú gōngzī, hái huì yǐngxiǎng jìxiào kǎopíng.
Nghỉ việc không phép không những bị trừ lương mà còn ảnh hưởng đến đánh giá hiệu suất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
职工不请假而缺勤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无故 + 旷工
nghỉ làm không phép mà không có lý do chính đáng. VD: 他无故旷工一天。– Anh ta bỏ làm một ngày vô cớ.
旷工 + số lượng (天/次)
chỉ số ngày hoặc số lần nghỉ làm không phép. VD: 旷工两天 – nghỉ làm không phép hai ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
