1Động từ
- trốn học
- nghỉ học không phép
- bùng học
Ví dụ
Wúgù kuàngkè huì yǐngxiǎng nǐ de qīmò chéngjì.
Nghỉ học không phép sẽ ảnh hưởng đến kết quả cuối kỳ của bạn.
Tā yīnwèi chénmí wǎngluò yóuxì ér duō cì kuàngkè.
Nó nhiều lần trốn học vì mê chơi game trên mạng.
Xuéxiào guīdìng, kuàngkè chāoguò yīdìng kèshí jiāng shòudào chǔfèn.
Trường quy định, nghỉ học không phép quá số tiết nhất định sẽ bị kỷ luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学生无故不听课、不参加规定的学习活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
旷 + số lượng + 节课/天课
Nghỉ học bao nhiêu tiết/ngày mà không có phép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
