1Danh từ
- bài học
- tiết học
- bài học, môn học, tiết học
- bài học, tiết học, môn học
- bài học, tiết học
- tiết học, giờ học, bài học
- tiết học, bài học
- tiết học, giờ học
Ví dụ
Buổi chiều chúng tôi có tiết tiếng Trung.
Jīntiān wǒmen xué dì-yī kè.
Hôm nay chúng ta học bài thứ nhất.
Xiàwǔ wǒ yǒu liǎng jié kè.
Buổi chiều tôi có hai tiết học.
Jīntiān shàngwǔ yǒu liǎng jié kè.
Sáng nay có hai tiết học.
Jīntiān wǒmen méiyǒu kè.
Hôm nay chúng tôi không có tiết học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
教学上的独立单元或时间单位。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上 / 下 + 课
Lên lớp (bắt đầu học) hoặc tan lớp (nghỉ học).
第 + Số từ + 课
Bài học thứ mấy trong giáo trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “课” 15
- 上课shàngkè THƯỢNG KHÓAvào học; lên lớp; đi học, lên lớpHSK1
- 下课xiàkè HẠ KHÓAtan học; hết tiết; tan học, hết giờ họcHSK1
- 课间kèjiān KHÓA GIANgiữa giờ học; giữa giờ học, giải laoHSK2
- 课本kèběn KHÓA BỔNsách giáo khoaHSK3
- 课文kèwén KHÓA VĂNbài khóa; bài đọc; bài khóa, bài đọcHSK3
- 功课gōngkè CÔNG KHÓAbài tập; việc học tập; môn họcHSK4
- 课程kèchéng KHÓA TRÌNHkhóa học; chương trình học; môn họcHSK4
- 课堂kètáng KHÓA ĐƯỜNGlớp học; phòng học; giờ họcHSK4
- 讲课jiǎngkègiảng bài; dạy họcHSK4
- 课外kèwài KHÓA NGOẠIngoại khóa; ngoại khóa, ngoài giờ lên lớpHSK5
- 补课bǔkè BỔ KHÓAhọc bù; dạy bù; học bù, dạy bùHSK6
- 课题kètí KHÓA ĐỀđề tài nghiên cứu; vấn đề cần giải quyết; đề tài, vấn đề nghiên cứuHSK6
- 备课bèikè BỊ KHÓAsoạn bài; chuẩn bị bài giảngHSK7–9
- 旷课kuàngkè KHOÁNG KHÓAtrốn học; nghỉ học không phép; bùng họcHSK7–9
- 课征kèzhēng KHÓA TRƯNGđánh thuế; thu thuế
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
