1Tính từ
- mê muội hồ đồ
- hôn ám mù quáng (thường nói về kẻ cầm quyền hoặc người già cả sa sút trí tuệ)
Ví dụ
Gǔdài lìshǐ shang yǒu bù shǎo hūnkuì wúnéng de jūnzhǔ.
Trong lịch sử cổ đại có không ít bậc quân chủ hôn ám bất tài.
Zhè ge hūnkuì de guānyuán tīngxìn chányán, yuānwang le hǎorén.
Tên quan chức hồ đồ này tin theo lời dèm pha, làm oan người tốt.
Rén shàng le niánjì, zuì pà biànde hūnkuì hútu.
Người ta khi đã có tuổi, sợ nhất là trở nên mê muội lú lẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼花耳聋;比喻头脑糊涂,不明事理(多用于统治者或当权者)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
昏聩 + 无能 / 糊涂
thường đi cùng các từ mang nghĩa chê bai để miêu tả người có quyền nhưng mù quáng, kém cỏi. VD: 他昏聩无能,导致国家衰亡。– Ông ta mê muội bất tài khiến đất nước suy vong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
