1Động từ
- ngất
- choáng váng
- bất tỉnh
Ví dụ
2Tính từ
- mờ mịt
- tối tăm
- hồ đồ
- mê muội
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
神志不清,失去知觉;或者光线暗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
昏 + 过去 / 倒
Bổ ngữ chỉ kết quả/phương hướng thể hiện hành động ngất lịm đi. VD: 她伤心过度昏了过去。– Cô ấy quá đau lòng nên đã ngất đi.
昏了头
Mê muội, mất tỉnh táo, không sáng suốt trong chốc lát. VD: 我真是昏了头才相信他。– Tôi đúng là mụ mẫm mới tin anh ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “昏” 12
- 昏暗hūnànu ám; tối tăm; mờ mờHSK5
- 昏倒hūndǎongất xỉu; bất tỉnh; hôn mê ngã xuốngHSK5
- 发昏fāhūn PHÁT HÔNhoa mắt chóng mặt; choáng váng; mê muộiHSK6
- 昏厥hūnjué HÔN QUYẾThôn mê; bất tỉnh; ngất lịmHSK6
- 昏聩hūnkuì HÔN HỘImê muội hồ đồ; hôn ám mù quáng (thường nói về kẻ cầm quyền hoặc người già cả sa sút trí tuệ)HSK6
- 昏睡hūnshuì HÔN THỤYhôn mê; ngủ mê mệt; ngủ li bìHSK6
- 黄昏huánghūn HOÀNG HÔNhoàng hôn; chiều tà; lúc chạng vạngHSK7–9
- 昏迷hūnmí HÔN MÊhôn mê; bất tỉnh nhân sựHSK7–9
- 头昏tóuhūn ĐẦU HÔNchóng mặt; hoa mắt chóng mặt; váng đầu
- 昏过去hūnguoqu HÔN QUÁ KHỨngất đi; ngất xỉu; bất tỉnhHSK5
- 昏睡病hūnshuìbìng HÔN THỤY BỆNHbệnh ngủ li bì; bệnh ngủ châu PhiHSK6
- 头昏脑胀tóu hūn nǎo zhàng ĐẦU HÔN NÃO TRƯỚNGchoáng váng đầu óc, ong cả đầu; đầu óc quay cuồng, choáng váng mệt mỏiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
