1Động từ
- chiêu tuyết
- rửa sạch oan khuất
- minh oan
Ví dụ
Jīngguò duō nián de nǔlì, tā de yuān'àn zhōngyú dédào le zhāoxuě.
Sau nhiều năm nỗ lực, vụ án oan của ông ấy cuối cùng đã được rửa sạch.
Lìshǐ huì wèi nàxiē bèi wūxiàn de rén zhāoxuě.
Lịch sử sẽ rửa sạch nỗi oan khiên cho những người bị vu oan.
Fǎyuàn gōngkāi xuānbù wèi dāngshìrén píngfǎn zhāoxuě.
Tòa án công khai tuyên bố minh oan và giải trừ án oan cho đương sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
洗雪冤枉,平反罪名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + người/vụ án + 昭雪
Làm sáng tỏ, rửa oan cho ai hoặc vụ án nào. VD: 终于为他昭雪了。– Cuối cùng đã minh oan cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
