1Danh từ
- tuyết
Ví dụ
Bên ngoài tuyết rơi rồi.
Wàimiàn xià dà xuě le.
Bên ngoài tuyết đang rơi dày.
Zhǐlǐ de xuě hěn bái.
Tuyết ở đây rất trắng.
Wàibian de xuě xià de hěn dà.
Tuyết bên ngoài rơi rất lớn.
Wàibian xià dàxuě le, tiānqì zhēn lěng.
Bên ngoài tuyết rơi dày rồi, thời tiết lạnh thật.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凝结在地面上的冰晶或从云中降落的结晶状冰。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下 + 雪 / 大雪
dùng với động từ 下 để diễn đạt hiện tượng tuyết rơi. VD: 明天会下雪。– Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
A → AA / AB → AABB (形容词重叠)
Tính từ đơn âm tiết có dạng lặp lại là AA, tính từ hai âm tiết có dạng lặp lại là AABB. Hình thức lặp lại của tính từ dùng để miêu tả trạng thái sinh động, mức độ sâu hơn hoặc thể hiện tình cảm yêu thích, quý mến. Lưu ý: phía trước tính từ lặp lại KHÔNG dùng các phó từ chỉ mức độ như 很, 非常, 太. Cuối cụm từ hoặc cuối câu thường có trợ từ 的.
小雪的手小小的。 – Bàn tay Tiểu Tuyết nhỏ xíu.
这个蛋糕小小的,真好看。 – Chiếc bánh kem này nhỏ xinh, đẹp thật.
Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “雪” 18
- 下雪xià xuě HẠ TUYẾTtuyết rơiHSK3
- 雪人xuěrén TUYẾT NHÂNngười tuyếtHSK3
- 雪糕xuěgāo TUYẾT CAOkem que; kemHSK5
- 降雪jiàngxuětuyết rơi; đổ tuyếtHSK5
- 积雪jīxuě TÍCH TUYẾTtuyết đọng; tuyết tích tụ; tuyết đọng, lớp tuyết phủHSK5
- 滑雪huáxuě HOẠT TUYẾTtrượt tuyếtHSK6
- 雪板xuěbǎnván trượt tuyếtHSK6
- 雪豹xuěbàobáo tuyếtHSK6
- 雪崩xuěbēnglở tuyết; tuyết lởHSK6
- 雪貂xuědiāochồn tuyết; chồn ferret tuyếtHSK6
- 昭雪zhāoxuě CHIÊU TUYẾTchiêu tuyết; rửa sạch oan khuất; minh oanHSK6
- 瑞雪ruìxuě THỤY TUYẾTtuyết lành; tuyết báo điềm lànhHSK7–9
- 雪山xuěshān TUYẾT SƠNnúi tuyếtHSK7–9
- 雪耳xuěěr TUYẾT NHĨmộc nhĩ trắng; nấm tuyết; ngân nhĩ
- 雪茄xuějiāxì-gà
- 雪泥xuění TUYẾT NÊbùn tuyết (tuyết tan lẫn đất bùn); đá bào tuyết; sinh tố tuyết (đồ uống/món tráng miệng mịn nhuyễn từ đá hoặc trái cây)
- 雪橇xuěqiāo TUYẾT KIỀUxe trượt tuyết
- 雪球xuěqiú TUYẾT CẦUquả cầu tuyết; nắm tuyết; hiệu ứng tuyết lăn (nghĩa bóng)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
