Chuyển đến nội dung
晋级晉級

jìnjí

Hán Việt: TẤN CẤP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thăng cấp
  2. lên chức
  3. lọt vào vòng trong (thi đấu)

Ví dụ

  1. 他们队成功晋级决赛。

    Tāmen duì chénggōng jìnjí juésài.Đội của họ đã thành công lọt vào vòng chung kết.

  2. 经过多年的努力,他终于晋级为部门经理。

    Jīngguò duō nián de nǔlì, tā zhōngyú jìnjí wéi bùmén jīnglǐ.Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng được thăng chức lên làm trưởng phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成功晋级 chénggōng jìnjílọt vào vòng trong thành công
  • 顺利晋级 shùnlì jìnjíthuận lợi lọt vào vòng trong
  • 晋级决赛 jìnjí juésàitiến vào chung kết
  • 晋级资格 jìnjí zīgétư cách đi tiếp / tư cách thăng hạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

升到较高的级别,也指在体育比赛中升入下一轮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

晋级 + giai đoạn/trận đấu

lọt vào / tiến vào vòng đấu nào. VD: 中国队成功晋级下一轮。– Đội tuyển Trung Quốc đã thành công tiến vào vòng sau.

晋级为 + chức danh/cấp bậc

được thăng chức lên làm... VD: 他已晋级为高级工程师。– Anh ấy đã được thăng cấp lên làm kỹ sư cao cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晋
级

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1