1Danh từ
- lớp
- khóa (trong trường học)
- cấp
- bậc
- đẳng cấp
Ví dụ
2Lượng từ
- bậc (thang)
- cấp, bậc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
等级,级别;年级;用于台阶等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 级 + 台阶/梯级
dùng làm lượng từ đếm số bậc thềm, bậc thang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “级” 18
- 班级bānjí BAN CẤPlớp; lớp học; tập thể lớpHSK3
- 年级niánjí NIÊN CẤPkhối lớp; năm thứ (đại học); năm thứ, lớp, khóaHSK3
- 超级chāojí SIÊU CẤPsiêu cấp; cực kỳ; hàng đầuHSK5
- 初级chūjí SƠ CẤPsơ cấp; ban đầu; căn bảnHSK5
- 高级gāojí CAO CẤPcao cấp; bậc caoHSK5
- 升级shēngjí THĂNG CẤPlên lớp; thăng cấp; nâng cấpHSK5
- 中级zhōngjí TRUNG CẤPtrung cấp; trung bìnhHSK5
- 等级děngjí ĐẲNG CẤPcấp bậc; thứ bậc; đẳng cấpHSK6
- 分级fēnjí PHÂN CẤPphân cấp; chia cấp; xếp hạngHSK6
- 上级shàngjí THƯỢNG CẤPcấp trênHSK6
- 顶级dǐngjí ĐÍNH CẤPhàng đầu; cao cấp nhất; tột bậcHSK7–9
- 级别jíbié CẤP BIỆTcấp bậc; thứ bậcHSK7–9
- 阶级jiējí GIAI CẤPgiai cấpHSK7–9
- 晋级jìnjí TẤN CẤPthăng cấp; lên chức; lọt vào vòng trong (thi đấu)HSK7–9
- 下级xiàjí HẠ CẤPcấp dướiHSK7–9
- 星级xīngjí TINH CẤPcấp sao; hạng sao (đánh giá tiêu chuẩn khách sạn, nhà hàng)HSK7–9
- 幂级数mìjíshù MỊ CẤP SỐchuỗi lũy thừa (toán học)HSK6
- 重量级zhòngliàngjí TRỌNG LƯỢNG CẤPhạng nặng (trong thể thao như quyền anh, cử tạ); tầm cỡ; sừng sỏHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
