1Danh từ
- ráng chiều
- ráng hoàng hôn
Ví dụ
Tiānbiān de wǎnxiá měilì jí le.
Ráng chiều nơi chân trời đẹp vô cùng.
Xīyáng xīxià, tiānkōng zhōng fànqǐ le yípiàn cànlàn de wǎnxiá.
Mặt trời lặn về tây, bầu trời ửng lên một vệt ráng chiều rực rỡ.
Wǒmen zuò zài hǎibiān, xīnshǎng zhe luòrì yǔ wǎnxiá.
Chúng tôi ngồi bên bờ biển, ngắm hoàng hôn và ráng chiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日落时出现的彩霞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
晚霞 + 染红了 + Danh từ
Cách diễn đạt văn học: Ráng chiều nhuộm đỏ nơi nào. VD: 晚霞染红了天空。– Ráng chiều nhuộm đỏ bầu trời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
