1Tính từ
- muộn
- tối
- muộn, trễ
Ví dụ
Hôm nay không còn sớm nữa, muộn quá rồi.
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān lái wǎn le.
Xin lỗi, hôm nay tôi đến muộn rồi.
Wǎnshang tā jīngcháng hěn wǎn cái shuìjiào.
Buổi tối anh ấy thường rất muộn mới đi ngủ.
Tā shuì de hěn wǎn.
Anh ấy ngủ rất muộn.
Zuótiān wǎnshang wǒ shuì de tài wǎn le.
Tối qua tôi ngủ muộn quá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间靠后;跟“早”相对。
Ghi chú: Tính từ chỉ thời điểm muộn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 晚 + 了
Làm việc gì bị muộn, trễ giờ. VD: 我起晚了。 – Tôi dậy muộn rồi.
很晚 / 太晚 + 才 + động từ
Muộn như thế nào mới làm gì. VD: 他昨晚很晚才回家。 – Tối qua anh ấy rất muộn mới về nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “晚” 17
- 晚饭wǎnfàn VÃN PHẠNbữa tối; cơm tối; cơm tối, bữa tốiHSK1
- 晚上wǎnshang VÃN THƯỢNGbuổi tốiHSK1
- 今晚jīnwǎn KIM VÃNtối nay; đêm nayHSK2
- 晚点wǎndiǎn VÃN ĐIỂMđến muộn; chậm giờ; trễ giờ (tàu xe, máy bay)HSK3
- 晚会wǎnhuì VÃN HỘItiệc tối; dạ hội; buổi liên hoan tốiHSK3
- 晚安wǎn’ān VÃN ANchúc ngủ ngonHSK4
- 晚餐wǎncān VÃN XANbữa tối; cơm tối; bữa tối, cơm tốiHSK4
- 夜晚yèwǎn DẠ VÃNbuổi đêm; ban đêm; đêm tốiHSK4
- 春晚Chūnwǎn XUÂN VÃNGala chào xuân (của Đài truyền hình trung ương Trung Quốc)HSK4
- 傍晚bàngwǎn BÀNG VÃNchập tối; hoàng hôn; chiều tàHSK5
- 早晚zǎowǎn TẢO VÃNsớm muộn; trước sau gì; sáng tốiHSK5
- 晚辈wǎnbèi VÃN BỐIbậc vãn bối, con cháu, thế hệ sauHSK5
- 当晚dàngwǎn ĐƯƠNG VÃNtối hôm đó; đêm hôm ấyHSK7–9
- 晚年wǎnnián VÃN NIÊNtuổi già; những năm tháng cuối đờiHSK7–9
- 晚期wǎnqī VÃN KỲgiai đoạn cuối; thời kỳ cuốiHSK7–9
- 晚霞wǎnxiá VÃN HÀráng chiều; ráng hoàng hônHSK7–9
- 晚礼服wǎnlǐfúváy dạ hội; lễ phục dạ tiệcHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
