1Danh từ
- buổi cầu nguyện buổi sáng
- giờ kinh mai (tôn giáo)
Ví dụ
Xiūshìmen měitiān qīngchén dōu yào cānjiā chéndǎo.
Các tu sĩ mỗi sáng sớm đều phải tham gia giờ kinh mai.
Jiàotáng lǐ chuánlái le chéndǎo de zhōngshēng.
Từ nhà thờ vang lại tiếng chuông cầu nguyện buổi sáng.
Tā zài chéndǎo zhōng qíqiú xīn yì tiān de píng'ān.
Anh ấy cầu nguyện sự bình an cho ngày mới trong giờ kinh sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗教信徒在早晨所作的祈祷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在晨祷中 + cầu chúc/cầu xin
Cầu xin điều gì trong giờ kinh mai. VD: 他在晨祷中为家人祈福。– Anh ấy cầu phúc cho gia đình trong buổi cầu nguyện sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
