Chuyển đến nội dung
晨

chén

Hán Việt: THẦN

Danh từ

HSK6Bộ: 日11 nét

1Danh từ

  1. buổi sáng
  2. ban mai

Ví dụ

  1. 他每天清晨都会去公园慢跑。

    Tā měitiān qīngchén dōu huì qù gōngyuán mànpǎo.Mỗi sáng sớm anh ấy đều ra công viên chạy bộ.

  2. 晨光透过窗帘照进了房间。

    Chénguāng tòuguò chuānglián zhào jìn le fángjiān.Ánh ban mai xuyên qua rèm cửa chiếu vào căn phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清晨 qīngchénsáng sớm, tinh sương
  • 早晨 zǎochénbuổi sáng
  • 晨练 chénliàntập thể dục buổi sáng
  • 晨光 chénguāngánh ban mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

早晨,日出到八九点钟的时候。

Ghi chú: Phía trên là bộ Nhật (日 - mặt trời), phía dưới là chữ Thần (辰 - giờ Thìn, thời khắc ban mai) - sáng sớm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

清晨 / 晨间 + động từ

Chỉ thời điểm sáng sớm xảy ra hành động. VD: 他习惯在晨间读书。– Anh ấy có thói quen đọc sách vào buổi sáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “晨” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1