1Động từ
- tạm gác lại
- tạm thời hoãn lại
Ví dụ
Yīnwèi yùsuàn bùzú, zhè xiàng jìhuà zhǐ néng zàngē.
Vì ngân sách không đủ, kế hoạch này chỉ đành tạm gác lại.
Wǒmen xiān jízhōng jīnglì chǔlǐ jǐnjí shìwù, zhè jiàn shì zàngē jǐ tiān.
Chúng ta tập trung xử lý việc khẩn cấp trước, chuyện này tạm gác lại vài ngày.
Shuāngfāng juédìng bǎ zhèngyì wèntí zàngē yìbiān, xiān tán hézuò.
Hai bên quyết định tạm gác các vấn đề tranh cãi sang một bên để bàn về hợp tác trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暂时搁置、放下,不立即办理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 暂搁一边 / 暂搁起来
Đưa cái gì tạm gác sang một bên/chưa vội giải quyết. VD: 把矛盾暂搁一边。– Tạm gác mâu thuẫn sang một bên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
