Chuyển đến nội dung
搁擱

gē

Hán Việt: CÁC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đặt
  2. để
  3. gác lại
  4. đình lại
  5. hoãn lại

Ví dụ

  1. 请把书包搁在桌子上。

    Qǐng bǎ shūbāo gē zài zhuōzi shang.Xin hãy để cặp sách lên bàn.

  2. 这件事先搁一搁,以后再说。

    Zhè jiàn shì xiān gē yi gē, yǐhòu zài shuō.Chuyện này hãy tạm gác lại, sau này hẵng tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 搁在桌上 gē zài zhuō shangđể trên bàn
  • 先搁一搁 xiān gē yi gētạm gác lại một lát
  • 搁置一边 gēzhì yìbiāngác sang một bên
  • 搁在心里 gē zài xīnliđể ở trong lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

放置;停顿、耽搁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 搁在 / 到 + nơi chốn

Đặt, để vật gì ở đâu. VD: 把行李搁在地上。– Để hành lý trên mặt đất.

先搁一搁 / 搁下

Tạm thời dừng lại, gác lại công việc/vấn đề. VD: 这个问题先搁下,我们讨论下一个。– Vấn đề này tạm gác lại, chúng ta thảo luận mục tiếp theo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “搁” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1