Chuyển đến nội dung
暴虐

bàonüè

Hán Việt: BẠO NGƯỢC

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. hung bạo
  2. tàn bạo
  3. bạo ngược

Ví dụ

  1. 历史上的暴虐统治者往往没有好下场。

    Lìshǐ shàng de bàonüè tǒngzhìzhě wǎngwǎng méiyǒu hǎo xiàchǎng.Những kẻ thống trị bạo ngược trong lịch sử thường không có kết cục tốt đẹp.

  2. 大家无法忍受他暴虐的性格。

    Dàjiā wúfǎ rěnshòu tā bàonüè de xìnggé.Mọi người không thể chịu nổi tính cách hung bạo của anh ta.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暴虐无道 bàonüè wúdàobạo ngược vô đạo
  • 暴虐统治 bàonüè tǒngzhìsự thống trị tàn bạo
  • 暴虐成性 bàonüè chéngxìngbản tính hung bạo
  • 暴虐的君主 bàonüè de jūnzhǔvị vua bạo ngược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

凶暴残酷。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暴虐 + 的 + danh từ

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho tính cách, hành vi hoặc hình thức cai trị. VD: 暴虐的手段 – Thủ đoạn tàn bạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暴
虐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1