1Danh từ
- ánh bình minh
- ánh rạng đông
- tia hy vọng
Ví dụ
Wǒmen zhōngyú kàndào le shènglì de shǔguāng.
Chúng ta cuối cùng đã nhìn thấy tia hy vọng chiến thắng.
Qīngchén de dì-yī lǚ shǔguāng zhàoliàng le zhěng gè dàdì.
Tia rạng đông đầu tiên của buổi sáng sớm đã chiếu sáng khắp mặt đất.
Jīngguò duō cì shíyàn, zhè xiàng yīxué yánjiū yínglái le shǔguāng.
Sau nhiều lần thử nghiệm, nghiên cứu y học này đã đón nhận tia hy vọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清晨的日光;比喻已经在望的美好前景。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迎来 / 看到 + 曙光
Dùng theo nghĩa ẩn dụ để nói về việc bắt đầu thấy được hy vọng hoặc viễn cảnh tươi sáng sau thời gian khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
