1Danh từ
- đàn mandolin (nhạc cụ dây gảy)
Ví dụ
Tā zài wǔtái shang tánzòu màntuólín, xuánlǜ yōuměi dòngtīng.
Anh ấy chơi đàn mandolin trên sân khấu, giai điệu rất êm tai.
Màntuólín shì yuánzì Yìdàlì de yì zhǒng bōxián yuèqì.
Mandolin là một nhạc cụ gảy dây có nguồn gốc từ Ý.
Tā mǎi le yì bǎ jīngqiǎo de màntuólín zuòwéi shēngrì lǐwù.
Cô ấy đã mua một cây đàn mandolin tinh xảo làm quà sinh nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种半梨形的拨弦乐器,源于意大利,有四对金属弦,常用于民谣和古典乐。
Ghi chú: Từ phiên âm tiếng Ý (Mandolino).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹 / 演奏 + 曼陀林
gảy hoặc diễn tấu đàn mandolin. VD: 他擅长演奏曼陀林。– Anh ấy sở trường chơi đàn mandolin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
