Chuyển đến nội dung
曼陀林

màntuólín

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đàn mandolin (nhạc cụ dây gảy)

Ví dụ

  1. 他在舞台上弹奏曼陀林,旋律优美动听。

    Tā zài wǔtái shang tánzòu màntuólín, xuánlǜ yōuměi dòngtīng.

    Anh ấy chơi đàn mandolin trên sân khấu, giai điệu rất êm tai.

  2. 曼陀林是源自意大利的一种拨弦乐器。

    Màntuólín shì yuánzì Yìdàlì de yì zhǒng bōxián yuèqì.

    Mandolin là một nhạc cụ gảy dây có nguồn gốc từ Ý.

  3. 她买了一把精巧的曼陀林作为生日礼物。

    Tā mǎi le yì bǎ jīngqiǎo de màntuólín zuòwéi shēngrì lǐwù.

    Cô ấy đã mua một cây đàn mandolin tinh xảo làm quà sinh nhật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹奏曼陀林 tánzòu màntuólínchơi đàn mandolin
  • 一把曼陀林 yì bǎ màntuólínmột cây đàn mandolin
  • 曼陀林琴弦 màntuólín qínxiándây đàn mandolin
  • 曼陀林重奏 màntuólín chóngzòuhòa tấu mandolin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种半梨形的拨弦乐器,源于意大利,有四对金属弦,常用于民谣和古典乐。

Ghi chú: Từ phiên âm tiếng Ý (Mandolino).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 / 演奏 + 曼陀林

gảy hoặc diễn tấu đàn mandolin. VD: 他擅长演奏曼陀林。– Anh ấy sở trường chơi đàn mandolin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

曼
陀
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1