1Tên riêng
- họ Lâm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
姓氏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
林 + chức danh/xưng hô
Cách gọi trang trọng người mang họ Lâm. VD: 林经理 (Lín jīnglǐ – Giám đốc Lâm).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “林” 18
- 森林sēnlín SÂM LÂMrừng; rừng rậmHSK4
- 树林shùlín THỤ LÂMrừng cây; lùm cây; rừng cây, rặng câyHSK4
- 碑林Bēilín BI LÂMRừng bia (ở Tây An)HSK4
- 桂林Guìlín QUẾ LÂMQuế LâmHSK4
- 园林yuánlín VIÊN LÂMvườn hoa; lâm viên; công viên cảnh quanHSK6
- 林学línxué LÂM HỌClâm học; khoa học lâm nghiệpHSK6
- 林鹬línyù LÂM DUẬTchim choắt bụng trắng; chim dẽ rừngHSK6
- 丛林cónglín TÙNG LÂMrừng rậm; rừng nhiệt đớiHSK7–9
- 林地líndì LÂM ĐỊAđất rừng; vùng đất có rừng che phủ
- 造林zàolín TẠO LÂMtrồng rừng; gây rừng
- 林吉特línjítèđồng Ringgit (tiền tệ Malaysia)HSK6
- 林荫道línyīndào LÂM ÂM ĐẠOđường rợp bóng cây; đại lộ râm mátHSK6
- 凡士林fánshìlín PHÀM SĨ LÂMVaseline; sáp mỡ khoáng
- 利他林lìtālín LỢI THA LÂMRitalin (thuốc kích thích thần kinh trung ương, methylphenidate)
- 曼陀林màntuólínđàn mandolin (nhạc cụ dây gảy)
- 万托林wàntuōlín VẠN THÁC LÂMVentolin (thuốc xịt giãn phế quản chứa Salbutamol)
- 苏州园林Sūzhōu Yuánlín TÔ CHÂU VIÊN LÂMvườn lâm viên Tô Châu; lâm viên Tô Châu, vườn cảnh Tô Châu; vườn cảnh Tô Châu, lâm viên Tô ChâuHSK4
- 林可霉素línkěméisùLincomycin (kháng sinh)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
