Chuyển đến nội dung
林

Lín

Hán Việt: LÂM

HSK1

1Tên riêng

  1. họ Lâm

Ví dụ

  1. 林老师是我们的汉语老师。

    Lín lǎoshī shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī.

    Thầy Lâm là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.

  2. 林先生今天不在家。

    Lín xiānsheng jīntiān bú zài jiā.

    Hôm nay ông Lâm không có ở nhà.

  3. 我姓林,叫林月。

    Wǒ xìng Lín, jiào Lín Yuè.

    Tôi họ Lâm, tên là Lâm Nguyệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 林老师 Lín lǎoshīthầy/cô Lâm
  • 小林 Xiǎo LínTiểu Lâm
  • 林先生 Lín xiānshengông Lâm
  • 林小姐 Lín xiǎojiěcô Lâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姓氏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

林 + chức danh/xưng hô

Cách gọi trang trọng người mang họ Lâm. VD: 林经理 (Lín jīnglǐ – Giám đốc Lâm).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “林” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1