1Danh từ
- ngày sóc
- ngày mùng một âm lịch
- trăng đầu tháng (không thấy trăng)
Ví dụ
Nónglì měi yuè chūyī bèi chēng wèi shuòyuè.
Ngày mùng một hàng tháng theo âm lịch được gọi là sóc nguyệt.
Shuòyuè zhī yè, tiānkōng kàn bu jiàn yuèliang.
Đêm sóc nguyệt, trên bầu trời không nhìn thấy mặt trăng.
Rìshí tōngcháng fāshēng zài shuòyuè zhè yì tiān.
Nhật thực thường diễn ra vào ngày sóc nguyệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
农历每月初一,这时月球运行到太阳和地球之间,看不到月光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 朔月 + (之时/之夜)
Vào thời điểm ngày mùng một âm lịch. VD: 在朔月之夜,天色格外漆黑。– Vào đêm mùng một, trời tối đen như mực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
