1Danh từ
- tháng
- mặt trăng
- tháng, mặt trăng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
月亮;计时的单位,一年分为十二个月。
Ghi chú: Trong HSK1 chủ yếu dùng làm đơn vị thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ (1-12) + 月
Chỉ tên các tháng trong năm (từ tháng 1 đến tháng 12). VD: 三月五号。– Ngày 5 tháng 3.
Số từ + 个月
Chỉ khoảng thời gian kéo dài bao nhiêu tháng. VD: 我学了三个月汉语。– Tôi đã học tiếng Trung ba tháng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “月” 18
- 八月bāyuè BÁT NGUYỆTtháng Tám; tháng 8HSK1
- 二月èryuè NHỊ NGUYỆTtháng hai; tháng 2HSK1
- 九月jiǔyuè CỬU NGUYỆTtháng chín; tháng 9HSK1
- 六月liùyuètháng sáu; tháng 6HSK1
- 七月qīyuè THẤT NGUYỆTtháng bảy; tháng 7HSK1
- 三月sānyuè TAM NGUYỆTtháng baHSK1
- 十月shíyuè THẬP NGUYỆTtháng mười; tháng 10HSK1
- 四月sìyuè TỨ NGUYỆTtháng tư; tháng 4HSK1
- 五月wǔyuè NGŨ NGUYỆTtháng năm; tháng 5HSK1
- 一月yīyuètháng một; tháng giêngHSK1
- 月亮yuèliang NGUYỆT LƯỢNGmặt trăngHSK3
- 月饼yuèbing NGUYỆT BÍNHbánh trung thuHSK4
- 月份yuèfèn NGUYỆT PHẦNthángHSK4
- 满月mǎnyuètrăng tròn; ngày rằm; đầy tháng (trẻ sơ sinh tròn một tháng tuổi)HSK5
- 元月yuányuètháng Giêng; tháng Một (dương lịch hoặc âm lịch)HSK5
- 月季yuèjì NGUYỆT QUÝhoa nguyệt quý; hoa hồng xứ lạnh (hoa nở quanh năm)HSK5
- 月台yuètáisân ga; sân đón trả khách tàu hỏaHSK5
- 岁月suìyuè TUẾ NGUYỆTnăm tháng; thời gian; năm tháng, thời gianHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
