1Tính từ
- đỏ thắm
- đỏ son
Ví dụ
Gōngdiàn de dàmén qīchéngle zhūhóngsè.
Cửa lớn của cung điện được sơn màu đỏ son.
Qiáng shàng guàzhe yī fú gài yǒu zhūhóng yìnzhāng de zìhuà.
Trên tường treo một bức tranh chữ có đóng con dấu màu đỏ son.
Xīnniáng chuānle yī shēn zhūhóng sè de qípáo, géwài xǐqìng.
Cô dâu mặc một bộ sườn xám đỏ son, trông vô cùng tươi vui rạng rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鲜艳的红色,介于红与橙之间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
朱红 + (的) + danh từ
dùng làm định ngữ miêu tả sự vật có màu đỏ thắm, đỏ son truyền thống. VD: 朱红的柱子。– Cột nhà màu đỏ son.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
