Chuyển đến nội dung
杓

biāo

Hán Việt: TIÊU

Danh từ

1Danh từ

  1. sao Đẩu Cương
  2. chuôi sao Bắc Đẩu
  3. chuôi (đồ vật)

Ví dụ

  1. 杓是指北斗星的柄。

    Biāo shì zhǐ Běidǒuxīng de bǐng."Biāo" chỉ cán của chòm sao Bắc Đẩu.

  2. 斗杓东指,天下皆春。

    Dǒu biāo dōng zhǐ, tiānxià jiē chūn.Cán sao Bắc Đẩu chỉ về hướng đông, thiên hạ vào xuân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 斗杓 dǒubiāocán sao Bắc Đẩu
  • 斗杓东指 dǒubiāo dōng zhǐcán sao Bắc Đẩu chỉ hướng đông
  • 杓柄 biāobǐngchuôi/cán gáo
  • 斗杓转动 dǒubiāo zhuǎndòngcán sao Bắc Đẩu xoay chuyển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

北斗七星中组成斗柄的三颗星;也泛指柄。

Ghi chú: Từ này còn có âm đọc thông dụng là sháo (CHƯỢC), nghĩa là cái gáo, muỗng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

斗杓 + 指向/转动

dùng trong văn học miêu tả thiên tượng, vị trí cán chòm sao Bắc Đẩu chuyển dịch theo mùa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “杓” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1