Chuyển đến nội dung
杓子

sháozi

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. cái muôi
  2. cái muỗng
  3. cái gáo

Ví dụ

  1. 请给我拿一把杓子。

    Qǐng gěi wǒ ná yì bǎ sháozi.Làm ơn lấy cho tôi một cái muôi.

  2. 锅里放着一把木杓子。

    Guō lǐ fàng zhe yì bǎ mù sháozi.Trong nồi có đặt một chiếc muôi gỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把杓子 yì bǎ sháozimột cái muôi
  • 木杓子 mù sháozimuôi gỗ
  • 汤杓子 tāng sháozimuôi múc canh
  • 拿杓子 ná sháozicầm muôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同“勺子”,舀取东西的器具。

Ghi chú: Thường viết là 勺子.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 杓子 + 盛 / 舀 + đồ lỏng

Dùng muôi/thìa múc thứ gì. VD: 用杓子舀水。 – Dùng gáo/muôi múc nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杓
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1