1Danh từ
- cành cây
- nhánh cây
Ví dụ
Chūnfēng chuī lǜ le liǔshù de zhītiáo.
Gió xuân thổi xanh những cành liễu.
Niǎor zhàn zài xìxì de zhītiáo shang chànggē.
Chú chim đứng trên cành cây mảnh mai hót líu lo.
Yuándīng zhèngzài xiūjiǎn guǒshù de duōyú zhītiáo.
Người làm vườn đang cắt tỉa những cành cây thừa của cây ăn quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生在树枝或植物体上的枝茎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修剪 + 枝条
tỉa cành cây. VD: 春天适合修剪枝条。– Mùa xuân thích hợp để tỉa cành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
