1Động từ
- xử bắn
- bắn chết
- bác bỏ
- gạt đi
- loại bỏ (ý kiến, đề án)
Ví dụ
Zuìfàn bèi yīfǎ zhíxíng qiāngbì.
Tội phạm đã bị xử bắn theo pháp luật.
Tā de fāng'àn zài chūshěn shí jiù bèi qiāngbì le.
Phương án của anh ấy ngay vòng sơ thẩm đã bị gạt bỏ rồi.
Zhè piān gǎozi yīnwèi luóji hùnluàn bèi zhǔbiān qiāngbì le.
Bản thảo này bị tổng biên tập gạt đi vì lập luận lộn xộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用枪打死(多指执行死刑);比喻废弃或否定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
方案/文章 + 被 + 枪毙
Dùng theo nghĩa bóng để chỉ ý tưởng, kế hoạch, bài viết bị bác bỏ hoặc gạt đi. VD: 我的提案被主管枪毙了。– Đề xuất của tôi bị sếp gạt đi rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
