1Danh từ
- súng
- cây giáo
- ngọn thương
Ví dụ
Jǐngchá báchū le shǒuqiāng.
Cảnh sát rút súng ngắn ra.
Gǔdài shìbīng chángyòng de wǔqì shì chángqiāng.
Vũ khí binh lính thời xưa thường dùng là ngọn giáo dài.
Tūrán jiān, sēnlín shēnchù chuánlái le yì shēng qiāng xiǎng.
Bỗng nhiên, từ sâu trong rừng vang lên một tiếng súng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发射子弹的武器;古代的一种长柄刺击兵器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
朝/向 + mục tiêu + 开枪
nổ súng bắn vào mục tiêu nào đó. VD: 猎人朝野兽开枪了。– Thợ săn nổ súng bắn vào con dã thú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “枪” 18
- 开枪kāiqiāngbắn súng; nổ súngHSK5
- 标枪biāoqiāngném lao (môn thể thao); cây lao (dụng cụ thi đấu)HSK6
- 步枪bùqiāng BỘ THƯƠNGsúng trườngHSK6
- 机枪jīqiāng CƠ THƯƠNGsúng máy; súng liên thanhHSK6
- 枪弹qiāngdàn THƯƠNG ĐẠNđạn súng; đạnHSK6
- 枪管qiāngguǎnnòng súngHSK6
- 枪机qiāngjīkhóa nòng; bộ phận khóa nòng súngHSK6
- 枪毙qiāngbì THƯƠNG TỆxử bắn; bắn chết; bác bỏHSK7–9
- 手枪shǒuqiāng THỦ THƯƠNGsúng lục; súng ngắnHSK7–9
- 火枪huǒqiāng HỎA THƯƠNGsúng hỏa mai; súng kíp
- 鸟枪niǎoqiāng ĐIỂU THƯƠNGsúng săn chim; súng hỏa mai (cũ)
- 枪口qiāngkǒunòng súng; họng súng; miệng súng
- 枪炮qiāngpàosúng pháo; vũ khí đạn dược
- 枪杀qiāngshā THƯƠNG SÁTbắn chết; xử bắn
- 枪闩qiāngshuān THƯƠNG SANthen súng; khóa nòng (súng)
- 枪眼qiāngyǎnlỗ châu mai (công sự bắn); vết đạn; lỗ đạn bắn thủng
- 气枪qìqiāng KHÍ THƯƠNGsúng hơi
- 机关枪jīguānqiāng CƠ QUAN THƯƠNGsúng máy; súng liên thanhHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
