Chuyển đến nội dung
枪闩槍閂

qiāngshuān

Hán Việt: THƯƠNG SAN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. then súng
  2. khóa nòng (súng)

Ví dụ

  1. 他拉开枪闩检查子弹。

    Tā lākāi qiāngshuān jiǎnchá zǐdàn.Anh ấy kéo khóa nòng ra để kiểm tra đạn.

  2. 枪闩生锈了,很难推上。

    Qiāngshuān shēngxiù le, hěn nán tuīshang.Khóa nòng bị rỉ sét rồi, rất khó đẩy vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拉开枪闩 lākāi qiāngshuānkéo khóa nòng
  • 推上枪闩 tuīshang qiāngshuānđẩy khóa nòng vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

枪机上用以闭锁枪膛、击发枪弹的机件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拉动/推上 + 枪闩

Kéo hoặc đẩy khóa nòng súng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枪
闩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1