1Danh từ
- lá phong
Ví dụ
Qiūtiān qù Xiāngshān kàn hóngsè de fēngyè, shì hěn duō rén de xíguàn.Đi núi Hương Sơn ngắm lá phong đỏ vào mùa thu là thói quen của nhiều người.
Tā zài shū lǐ jiā le yí piàn hóngsè de fēngyè zuò shūqiān.Cô ấy kẹp một chiếc lá phong đỏ vào cuốn sách để làm thẻ đánh dấu trang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
枫树的叶子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
枫叶 + 红了
lá phong chuyển màu đỏ (báo hiệu mùa thu đã sang). VD: 枫叶红了的时候,风景最美。– Lúc lá phong đỏ là lúc phong cảnh đẹp nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
