1Danh từ
- cây cẩu cốt
- bồ quân sừng (loài cây thân gỗ nhỏ lá có gai, dùng làm cảnh hoặc làm thuốc)
Ví dụ
Gǒugǔ cháng zuòwéi lǜhuà guānshǎng zhíwù zhòngzhí zài tíngyuàn lǐ.
Cây cẩu cốt thường được trồng làm cây cảnh xanh trong sân vườn.
Zhōngyī rènwéi gǒugǔ de yèzi kěyǐ rùyào.
Đông y cho rằng lá cây cẩu cốt có thể dùng làm thuốc.
Qiūtiān dào le, yuànzi lǐ de gǒugǔ jiē chū le hóngtōngtōng de guǒshí.
Mùa thu đến, cây cẩu cốt trong sân đã kết những chùm quả đỏ mọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿小乔木或灌木,叶硬有刺,果实球形红色,供观赏,根、叶可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
枸骨 + 入药/作观赏
nêu công dụng làm thuốc hoặc làm cảnh của cây cẩu cốt. VD: 枸骨叶常用于入药。– Lá cây cẩu cốt thường được dùng làm thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
