Chuyển đến nội dung
骨

gǔ · gū

Hán Việt: CỐT

Danh từĐộng từ

HSK4Lượng từ: 根、块Bộ: 骨9 nét

gǔ CỐT

1Danh từ

  1. xương, cốt

Ví dụ

  1. 医生说他的骨头没有骨折。

    Yīshēng shuō tā de gǔtou méiyǒu gǔzhé.Bác sĩ nói xương của anh ấy không bị gãy.

  2. 小狗特别喜欢啃骨头。

    Xiǎogǒu tèbié xǐhuan kěn gǔtou.Chó con rất thích gặm xương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 骨头 gǔtouxương
  • 骨折 gǔzhégãy xương
  • 骨气 gǔqìkhí phách, cốt cách
  • 骨肉 gǔròucốt nhục, ruột thịt
  • 软骨 ruǎngǔsụn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人和脊椎动物体内支持身体、保护内脏的坚硬组织。

Ghi chú: Bộ cốt (骨) tượng hình khung xương người và phần thịt phía dưới.

gū CỐT

2Danh từ

  1. (dùng trong từ láy) cuống nhụy
  2. chồi hoa
  3. nụ hoa (như 骨朵儿)

Ví dụ

  1. 花园里的花骨朵儿含苞待放。

    Huāyuán li de huāgūduor hánbāodàifàng.Những nụ hoa trong vườn đang e ấp chớm nở.

  2. 树枝上冒出了许多小骨朵儿。

    Shùzhī shang màochū le xǔduō xiǎo gūduor.Trên cành cây nhú ra rất nhiều nụ hoa nhỏ.

3Động từ

  1. cuộn lại
  2. lăn tròn (như trong từ 骨碌)

Ví dụ

  1. 他一骨碌从床上爬了起来。

    Tā yì gūlu cóng chuáng shang pá le qǐlai.Anh ấy bật dậy một cái thật nhanh từ trên giường.

  2. 球顺着斜坡骨碌骨碌滚了下去。

    Qiú shùnzhe xiépō gūlugūlu gǔn le xiàqu.Quả bóng lăn lông lốc xuống dốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 花骨朵儿 huāgūduornụ hoa
  • 骨碌 gūlulăn lông lốc / xoay tròn
  • 骨朵 gūduonụ hoa
  • 一骨碌 yì gūluthoăn thoắt / lăn nhanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于“花骨朵儿”、“骨碌”等词中。

Ghi chú: Khi đọc là gū thường đi kèm trong các từ láy như 花骨朵儿 (huāgūduor), 骨碌 (gūlu). Đọc gǔ khi chỉ xương cốt.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伤到 + 骨

tổn thương đến xương. VD: 检查结果显示没有伤到骨。– Kết quả kiểm tra cho thấy không tổn thương vào xương.

一骨碌 + động từ (爬起来 / 翻身)

Động tác trở mình hoặc bật dậy rất nhanh chóng, dứt khoát. VD: 他一骨碌坐了起来。– Anh ấy thoăn thoắt ngồi dậy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “骨” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1