1Danh từ
- cam quýt (nói chung các loại quả thuộc chi Cam chanh)
Ví dụ
Nánfāng shèngchǎn gānjú, wèidào gāntián duōzhī.
Miền Nam rất dồi dào cam quýt, hương vị ngọt ngào nhiều nước.
Qiūtiān shì gānjú chéngshú de jìjié.
Mùa thu là mùa cam quýt chín rộ.
Duō chī gānjú kěyǐ bǔchōng wéishēngsù C.
Ăn nhiều cam quýt có thể bổ sung vitamin C.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
柑、橘、橙、柚等果树及其果实的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盛产 + 柑橘
Biểu thị một địa phương có sản lượng lớn hoặc chuyên trồng cam quýt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
