Chuyển đến nội dung
柑橘

gānjú

Hán Việt: CAM QUÝT

HSK6Lượng từ: 个、棵

1Danh từ

  1. cam quýt (nói chung các loại quả thuộc chi Cam chanh)

Ví dụ

  1. 南方盛产柑橘,味道甘甜多汁。

    Nánfāng shèngchǎn gānjú, wèidào gāntián duōzhī.

    Miền Nam rất dồi dào cam quýt, hương vị ngọt ngào nhiều nước.

  2. 秋天是柑橘成熟的季节。

    Qiūtiān shì gānjú chéngshú de jìjié.

    Mùa thu là mùa cam quýt chín rộ.

  3. 多吃柑橘可以补充维生素C。

    Duō chī gānjú kěyǐ bǔchōng wéishēngsù C.

    Ăn nhiều cam quýt có thể bổ sung vitamin C.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 柑橘类水果 gānjúlèi shuǐguǒtrái cây họ cam quýt
  • 采摘柑橘 cǎizhāi gānjúhái cam quýt
  • 新鲜的柑橘 xīnxiān de gānjúcam quýt tươi ngon
  • 柑橘园 gānjúyuánvườn cam quýt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

柑、橘、橙、柚等果树及其果实的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盛产 + 柑橘

Biểu thị một địa phương có sản lượng lớn hoặc chuyên trồng cam quýt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

柑
橘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1